Dự án Hiyori Garden Tower là dự án đô thị xanh cao cấp với 28 tầng, được đầu tư và phát triển bới Chủ Đầu tư Nhật bản- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Sun Frontier. Dự án tọa lạc ngay ở tuyến đường Võ Văn Kiệt đắt giá, giao thông thuận tiện nhất Đà Nẵng, vừa kết nối sân bay, biển Mỹ Khê thông qua cầu Rồng nổi tiếng.
Sàn treo Uniton sau khi nhận yêu cầu từ phía nhà thầu, với mục đích sử dụng sàn treo gondola để sơn, lắp dựng kính trang trí bên ngoài công trình. Không đảm bảo vị trí lắp đặt, mặt bằng lắp đặt cũng hết sức khó khăn, bài toán của nhầ thầu đưa ra cho Uniton phải đảm bảo có thể lắp dựng được cơ cấu treo trên mặt bằng khó khăn, mà còn đảm bảo an toàn trong thi công công trình.
Với những yêu cầu từ nhà thầu, đỏi hỏi đảm bảo lắp dựng được cơ cấu treo và an toàn trong khi thi công. Đội ngũ kỹ thuật của Uniton đã họp và đi đến thống nhất sử dụng giải pháp chân treo ngàm tường tiêu chuẩn đảm bảo đúng yêu cầu mà khách hàng đặt ra.


Để đảo bảo an toàn trong thi công, bắt buộc người sử dụng phải đảm bảo tuân thủ đúng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng sàn treo định kỳ. Việc kiểm tra toàn bộ thiết bị bằng mắt thường phải được tiến hành trước và sau khi đưa thiết bị vào sử dụng.
Khung sàn treo là bộ phận không thể thiếu trong toàn bộ hệ thống truyền động của sàn treo. Chúng là bộ xương chính để nâng đỡ toàn bộ tải trọng của sàn treo cũng như người thi công, chính vì vậy, chất lượng của bộ khung sàn tro luôn cần phải được kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ.
Do môi trường xây dựng, khung sàn treo luôn phải tiếp xúc với điều kiện khắc nghiệt, vậy nên khả năng dẫn đến hoen gỉ, bong tróc sơn chống gỉ rất cao, các loại vật liệu thi công như xi trát, silicon dính vào khung sàn phải được loại bỏ thường xuyên. Vậy nên, bộ phận kỹ thuật phải thực hiện việc gia công loại bỏ các lớp hoen gỉ và sơn mới chúng theo đúng tiêu chuẩn chất lượng sơn chống gỉ.
Ngoài ra, việc lưu trữ các bộ khung sàn treo trong kho cũng cần được lưu ý nhằm đảm bảo khô ráo, thoáng mát. Vì có kích thước khá lớn nên việc sắp xế các bộ khung sàn cần đảm bảo tính khoa học.

Tủ điện của sàn treo gondola là một trong những phụ kiện không thể thiếu khi sử dụng. Chính vì vậy trước khi sử dụng sàn treo cần phải kiểm tra thật kỹ tủ điện, đảm bảo lớp sơn tĩnh điện bảo vệ không bị bong tróc, các mối nối đảm bảo khít và an toàn, không bị dò điện ra bên ngoài. Khi đưa tủ điện từ các công trường về thì việc đầu tiên phải làm vệ sinh cho tủ điện trước các vật liệu xây dựng bám vào, đảm bảo tủ điện như lúc ban đầu. Khi cất tủ điện vào kho lưu trữ cũng phải đảm bảo nơi khô ráo thoáng mát không làm tủ điện bị ẩm và mốc.
![]() | ![]() |
Có thể bạn quan tâm:
Đánh sạch vôi vữa xi măng bám trên bề mặt. Mở động cơ ra kiểm tra các bộ phận hao mòn, thay thế bộ phận hao mòn nếu có. Kiểm tra và thay dầu khi đến hạn.
![]() | ![]() |
Dùng thước kẹp đo lại đường kính cáp cũ (không sử dụng khi độ hao mòn quá 10% theo tiêu chuẩn hoặc có sợi cáp con bị đứt trong các Tao cáp), loại bỏ sợi cáp bị hao mòn, tơ sợi, gập sợi hay dính dầu mỡ.
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
BMU với hệ thống sàn làm việc có thể tùy chỉnh được sử dụng để vệ sinh, bảo trì các phần kiến trúc có bề mặt lõm, trũng của tòa nhà. Với thiết kế đặc biệt, giúp sàn làm việc có thể tiếp cận để các khu vực khó vệ sinh, bảo dưỡng nhất.
| Loại | Tải trọng | Chiều cao làm việc | Chiều dài cần | Kích thước sàn làm việc |
| CWG | 250kg | 100-300m | 5-35m | 2000x650x1100mm 2500x690x1100mm |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ nâng | Tốc độ quay | Trọng lượng 3000kg-60000kg | |
| 5m-10m / phút | 8m-10m / phút | 5m-10m / phút | ||
![]() |
Khác mới mẫu cơ bản WRS-400, mẫu robot lắp kính WRS-600 đã được thiết kế có thể điều khiển bằng bánh trước, giúp cho lực bám đường và lực ma sát tốt hơn khi xe có tải trọng. Hơn nữa, tại mẫu WRS-600 đã được cải tiến từ hệ thống điều khiển thủ công thành hệ thống điều khiển từ xa, có giao diện trực quan hơn giúp dễ dàng thao tác khi cần tìm chức năng cần thiết. Các mẫu tùy chỉnh được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
| Model | WWRS-600 | WWRS-800/S | WWRS-800/EX |
| Tải trọng định mức tối đa | 600kg/400kg | 800kg/600kg | 800kg/350kg |
| Pin | 2*DC 12V, 150Ah | 2*DC 12V, 150Ah | 2*DC 12V, 150Ah |
| Thời lượng pin | 20h | 20h | 20h |
| Thời gian sạc | 8h | 8h | 8h |
| Điện áp sạc | AC 110-2208V | AC 110-2208V | AC 110-2208V |
| Động cơ xe | AC, 2.2KW | AC, 2.2KW | AC, 2.2KW |
| Bánh trước | 2*(d)450 * (w)205mm | 2*(d)450 * (w)205mm | 2*(d)450 * (w)205mm |
| Bánh sau | 2* 400mm | 2* 400mm | 2* 400mm |
| Chiều cao nâng tối đa | 3600mm | 3600mm | 4200mm |
| Hệ thống thủy lực | 1.2KW | 1.2KW | 1.2KW |
| Hệ thống nâng | 1 trục pittông thủy lực | 1 trục pittông thủy lực | 2 trục pittông thủy lực |
| Mở rộng tay robot | 1 trục pittông thủy lực | 1 trục pittông thủy lực | 2 trục pittông thủy lực |
| Tiếp cận vị trí lắp đặt | 1 trục pittông thủy lực | 1 trục pittông thủy lực | 1 trục pittông thủy lực |
| Xoay, lật | 1 trục pittông, 22,5o 2 bên | 1 trục pittông, 22,5o 2 bên | 1 trục pittông, 22,5o 2 bên |
| Bơm chân không | 2 bơm, DC24V, 60W,35L/M | 2 bơm, DC24V, 60W,35L/M | 2 bơm, DC24V, 60W,35L/M |
| Cốc hút chân không | Cốc đôi | Cốc đôi | Cốc đôi |
| Đường kính cốc | 300mm | 300mm | 300mm |

![]() |
Robot lắp đặt kính được sử dụng để lắp đặt các kết cấu như tấm kính/ kim loại/ đá cẩm thạch/ di chuyển đá, ứng dụng trong sản xuất và chế tạo kính. Là mẫu thiết kế cơ bản, WRS-400 được thiết kế để nâng, hạ lắp đặt các vật liệu dày đặc hoặc bán xốp. Với tải trọng lên đến 400kg, mẫu robot WRS-400 đáp ứng được hầu hết các yêu cầu nâng, lắp đặt vật liệu của khách hàng.
| Model | WRS-400 |
| Tải định mức tối đa | 400kg khi tay robot rút lại, 250kg khi tay robot mở rộng |
| Điện năng hoạt động | 24V |
| Điều khiển | điều khiển bởi bánh sau |
| Động cơ điện | 1.2Kw |
| Hệ thống thủy lực | 1.2Kw |
| Áp suất thủy lực và dòng chảy | 16mpa, 0.75ML/R |
| Hệ thống nâng | Xi lanh thủy lực |
| Mở rộng tay robot | Xi lanh thủy lực |
| Tiếp cận vị trí lắp đặt | Xi lanh thủy lực |
| Xoay vòng | Tay robot, định vị bằng khóa lò xo |
| Quay lật | Tay robot, định vị bằng khóa lò xo |
| di chuyển song song | Xi lanh thủy lực |
| Trục bánh xe cơ sở | 1230mm |
| Bơm chân không | 35L/m, 60W |
| Cốc hút chân không | Cốc hút chân không kép |
| Đường kính cốc hút | 300mm |
| Số lượng cốc hút | 6 |


![]() |
Với 1 số kiến trúc đặc biệt như mái nghiêng, mái vòm sử dụng, đòi hỏi công tác bảo trì, vệ sinh khó khăn. Thiết bị BMU thang trượt với kết cấu bằng nhôm hoặc thép mạ kẽm. Dựa vào thiết kế của mái, BMU có thể được thiết kế theo các loại khác nhau tùy theo chiều cao, độ cao và cấu trúc đỉnh của tòa nhà.
| Loại | Tải trọng | Chiều cao làm việc | Chiều dài cần | Kích thước sàn làm việc |
| CHT | 250kg | 100m | 0 | 0 |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ nâng | Tốc độ quay | Trọng lượng | |
| 5m-10m / phút | 0 | 0 | 2000kg-5000kg | |

BMU hệ thống Davit là thiết bị bảo trì tòa nhà với kích thước nhỏ, được trang bị 1 hệ thống mang tên Davit trên mái và 1 sàn thao tác. Với đặc điểm kết cấu nhẹ, vật liệu bằng nhôm hoặc thép mạ kẽm. Có thể dễ dàng lắp đặt trên mái hoặc lan can.
| Loại | Tải trọng | Chiều cao làm việc | Chiều dài cần | Kích thước sàn làm việc |
| CCG | 250kg | 100-300m | 2,5m | 2000x650x1100mm |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ nâng | Tốc độ quay | Trọng lượng | |
| 0 | 8m-10m / phút | 5m-10m / phút | 50kg-150kg | |

Ngày nay, theo thiết kế kiến trúc hiện đại, mái nhà cao tầng còn được sử dụng để xây dựng kiến trúc vườn cây, khu tham quan, có tác dụng làm điểm nhất của kiến trúc tổng thể tòa nhà. Hiểu được điều đó, BMU tích hợp bánh xe ra đời với tổng thể kích thước nhỏ, có thể lưu trữ tại kho riêng, nhằm tránh ảnh hưởng đến kiến trúc tổng thể của mái nhà tòa nhà cao tầng.
| Loại | Tải trọng | Chiều cao làm việc | Chiều dài cần | Kích thước sàn làm việc |
| CLZ | 250kg | 100-300m | 3m | 2000x650x1100mm |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ nâng | Tốc độ quay | Trọng lượng | |
| 5m-10m / phút | 8m-10m / phút | 5m-10m / phút | 1500kg-3000kg | |

BMU di động trên đường ray treo là thiết bị làm sạch với kích thước nhỏ, phù hợp với những hệ thống mái phức tạp hoặc không gian mái nhỏ, không dễ lắp đặt các hệ thống BMU khác.
| Loại | Tải trọng | Chiều cao làm việc | Chiều dài cần | Kích thước sàn làm việc | Khoảng cách đường ray |
| CUG | 250kg | 100m | 0m | 2000x650x1100mm | Đường ray đơn |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ nâng | Tốc độ quay | Trọng lượng 1000kg | ||
| 5m-10m / phút | 8m-10m / phút | 5m-10m / phút | |||

Thiết bị bảo trì tòa nhà (BMU) được cấu tạo cố định phần khung gầm được sử dụng cho các tòa nhà cao tầng và siêu cao tầng. Phù hợp đối với các tòa nhà có yêu cầu tầm với xa nhưng có không gian hạn chế để đỗ, bảo quản máy.
| Loại | Tải trọng | Chiều cao làm việc | Chiều dài cần | Kích thước sàn làm việc |
| CWG | 250kg | 100-300m | 5-35m | 2000x650x1100mm |
| Tốc độ di chuyển | Tốc độ nâng | Tốc độ quay | Tốc độ cần trục máy | Trọng lượng |
| 0 | 8m-10m / phút | 5m-10m / phút | 5m-10m / phút | 3000kg-60000kg |
